Vòng bi 804846/HM804810 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 804846/HM804810
| Bạc đạn 55187/55443 NTN, | Vòng bi 55187/55443 NTN, | Ổ bi 55187/55443 NTN, |
| Bạc đạn 59188/59412 NTN, | Vòng bi 59188/59412 NTN, | Ổ bi 59188/59412 NTN, |
| Bạc đạn 59187/59412 NTN, | Vòng bi 59187/59412 NTN, | Ổ bi 59187/59412 NTN, |
| Bạc đạn 59188/59413 NTN, | Vòng bi 59188/59413 NTN, | Ổ bi 59188/59413 NTN, |
| Bạc đạn 59187/59413 NTN, | Vòng bi 59187/59413 NTN, | Ổ bi 59187/59413 NTN, |
| Bạc đạn 59187/59425 NTN, | Vòng bi 59187/59425 NTN, | Ổ bi 59187/59425 NTN, |
| Bạc đạn 59188/59425 NTN, | Vòng bi 59188/59425 NTN, | Ổ bi 59188/59425 NTN, |
| Bạc đạn 59187/59429 NTN, | Vòng bi 59187/59429 NTN, | Ổ bi 59187/59429 NTN, |
| Bạc đạn 59188/59429 NTN, | Vòng bi 59188/59429 NTN, | Ổ bi 59188/59429 NTN, |
| Bạc đạn 59187/59429RB NTN, | Vòng bi 59187/59429RB NTN, | Ổ bi 59187/59429RB NTN, |
| Bạc đạn 59188/59429RB NTN, | Vòng bi 59188/59429RB NTN, | Ổ bi 59188/59429RB NTN, |
| Bạc đạn 617/612 NTN, | Vòng bi 617/612 NTN, | Ổ bi 617/612 NTN, |
| Bạc đạn 617/612A NTN, | Vòng bi 617/612A NTN, | Ổ bi 617/612A NTN, |
| Bạc đạn 617/612V NTN, | Vòng bi 617/612V NTN, | Ổ bi 617/612V NTN, |
| Bạc đạn 617/614X NTN, | Vòng bi 617/614X NTN, | Ổ bi 617/614X NTN, |
| Bạc đạn 66187/66461 NTN, | Vòng bi 66187/66461 NTN, | Ổ bi 66187/66461 NTN, |
| Bạc đạn 66187/66462 NTN, | Vòng bi 66187/66462 NTN, | Ổ bi 66187/66462 NTN, |
| Bạc đạn 72188/72487 NTN, | Vòng bi 72188/72487 NTN, | Ổ bi 72188/72487 NTN, |
| Bạc đạn 72187/72487 NTN, | Vòng bi 72187/72487 NTN, | Ổ bi 72187/72487 NTN, |
| Bạc đạn 72187C/72487 NTN, | Vòng bi 72187C/72487 NTN, | Ổ bi 72187C/72487 NTN, |
| Bạc đạn 72188C/72487 NTN, | Vòng bi 72188C/72487 NTN, | Ổ bi 72188C/72487 NTN, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 804846/HM804810
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)