Vòng bi 38547/M38510 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 38547/M38510
| Bạc đạn 44162/44348 NTN, | Vòng bi 44162/44348 NTN, | Ổ bi 44162/44348 NTN, |
| Bạc đạn 44162/44354 NTN, | Vòng bi 44162/44354 NTN, | Ổ bi 44162/44354 NTN, |
| Bạc đạn 464A/452 NTN, | Vòng bi 464A/452 NTN, | Ổ bi 464A/452 NTN, |
| Bạc đạn 464A/452A NTN, | Vòng bi 464A/452A NTN, | Ổ bi 464A/452A NTN, |
| Bạc đạn 464A/453 NTN, | Vòng bi 464A/453 NTN, | Ổ bi 464A/453 NTN, |
| Bạc đạn 464A/453A NTN, | Vòng bi 464A/453A NTN, | Ổ bi 464A/453A NTN, |
| Bạc đạn 464A/453AS NTN, | Vòng bi 464A/453AS NTN, | Ổ bi 464A/453AS NTN, |
| Bạc đạn 464A/453E NTN, | Vòng bi 464A/453E NTN, | Ổ bi 464A/453E NTN, |
| Bạc đạn 464A/453X NTN, | Vòng bi 464A/453X NTN, | Ổ bi 464A/453X NTN, |
| Bạc đạn 464A/454 NTN, | Vòng bi 464A/454 NTN, | Ổ bi 464A/454 NTN, |
| Bạc đạn 46162/46368 NTN, | Vòng bi 46162/46368 NTN, | Ổ bi 46162/46368 NTN, |
| Bạc đạn 46162/46369 NTN, | Vòng bi 46162/46369 NTN, | Ổ bi 46162/46369 NTN, |
| Bạc đạn 49162/49368 NTN, | Vòng bi 49162/49368 NTN, | Ổ bi 49162/49368 NTN, |
| Bạc đạn 526/520X NTN, | Vòng bi 526/520X NTN, | Ổ bi 526/520X NTN, |
| Bạc đạn 526A/520X NTN, | Vòng bi 526A/520X NTN, | Ổ bi 526A/520X NTN, |
| Bạc đạn 526/522 NTN, | Vòng bi 526/522 NTN, | Ổ bi 526/522 NTN, |
| Bạc đạn 526A/522 NTN, | Vòng bi 526A/522 NTN, | Ổ bi 526A/522 NTN, |
| Bạc đạn 526/522A NTN, | Vòng bi 526/522A NTN, | Ổ bi 526/522A NTN, |
| Bạc đạn 526A/522A NTN, | Vòng bi 526A/522A NTN, | Ổ bi 526A/522A NTN, |
| Bạc đạn 541/532X NTN, | Vòng bi 541/532X NTN, | Ổ bi 541/532X NTN, |
| Bạc đạn 53162/53375 NTN, | Vòng bi 53162/53375 NTN, | Ổ bi 53162/53375 NTN, |
| Bạc đạn 53162/53377 NTN, | Vòng bi 53162/53377 NTN, | Ổ bi 53162/53377 NTN, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 38547/M38510
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)