Vòng bi 241/670 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 241/670
| Ổ bi NTN 3190/3129, | Vòng bi NTN 3190/3129, | Bac dan NTN 3190/3129, |
| Ổ bi NTN 319/313, | Vòng bi NTN 319/313, | Bac dan NTN 319/313, |
| Ổ bi NTN 3190/3130, | Vòng bi NTN 3190/3130, | Bac dan NTN 3190/3130, |
| Ổ bi NTN 416/412, | Vòng bi NTN 416/412, | Bac dan NTN 416/412, |
| Ổ bi NTN 416/412A, | Vòng bi NTN 416/412A, | Bac dan NTN 416/412A, |
| Ổ bi NTN 416/413, | Vòng bi NTN 416/413, | Bac dan NTN 416/413, |
| Ổ bi NTN 416/413X, | Vòng bi NTN 416/413X, | Bac dan NTN 416/413X, |
| Ổ bi NTN 416/414, | Vòng bi NTN 416/414, | Bac dan NTN 416/414, |
| Ổ bi NTN 416/414A, | Vòng bi NTN 416/414A, | Bac dan NTN 416/414A, |
| Ổ bi NTN 416/414X, | Vòng bi NTN 416/414X, | Bac dan NTN 416/414X, |
| Ổ bi NTN 15116/15243, | Vòng bi NTN 15116/15243, | Bac dan NTN 15116/15243, |
| Ổ bi NTN 15116/15244, | Vòng bi NTN 15116/15244, | Bac dan NTN 15116/15244, |
| Ổ bi NTN 15116/15245, | Vòng bi NTN 15116/15245, | Bac dan NTN 15116/15245, |
| Ổ bi NTN 15116/15249, | Vòng bi NTN 15116/15249, | Bac dan NTN 15116/15249, |
| Ổ bi NTN 15116/15250, | Vòng bi NTN 15116/15250, | Bac dan NTN 15116/15250, |
| Ổ bi NTN 15116/15250RB, | Vòng bi NTN 15116/15250RB, | Bac dan NTN 15116/15250RB, |
| Ổ bi NTN LM48548A/LM48514, | Vòng bi NTN LM48548A/LM48514, | Bac dan NTN LM48548A/LM48514, |
| Ổ bi NTN LM48548P/LM48514, | Vòng bi NTN LM48548P/LM48514, | Bac dan NTN LM48548P/LM48514, |
| Ổ bi NTN LM48549X/LM48514XP, | Vòng bi NTN LM48549X/LM48514XP, | Bac dan NTN LM48549X/LM48514XP, |
| Ổ bi NTN LM48548P/LM48514XP, | Vòng bi NTN LM48548P/LM48514XP, | Bac dan NTN LM48548P/LM48514XP, |
| Ổ bi NTN LM48548A/LM48514XP, | Vòng bi NTN LM48548A/LM48514XP, | Bac dan NTN LM48548A/LM48514XP, |
| Ổ bi NTN LM48548/LM48514XP, | Vòng bi NTN LM48548/LM48514XP, | Bac dan NTN LM48548/LM48514XP, |
| Ổ bi NTN LM48549/LM48514XP, | Vòng bi NTN LM48549/LM48514XP, | Bac dan NTN LM48549/LM48514XP, |
| Ổ bi NTN LM48548C/LM48514XP, | Vòng bi NTN LM48548C/LM48514XP, | Bac dan NTN LM48548C/LM48514XP, |
| Ổ bi NTN M38549/M38510, | Vòng bi NTN M38549/M38510, | Bac dan NTN M38549/M38510, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 241/670
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)