Vòng bi LM48548/LM48514XP – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi LM48548/LM48514XP
| Bạc đạn 536/532 KOYO, | Vòng bi 536/532 KOYO, | Ổ bi 536/532 KOYO, |
| Bạc đạn 5358/5320 KOYO, | Vòng bi 5358/5320 KOYO, | Ổ bi 5358/5320 KOYO, |
| Bạc đạn 5361/5320 KOYO, | Vòng bi 5361/5320 KOYO, | Ổ bi 5361/5320 KOYO, |
| Bạc đạn 536/532A KOYO, | Vòng bi 536/532A KOYO, | Ổ bi 536/532A KOYO, |
| Bạc đạn 536/532X KOYO, | Vòng bi 536/532X KOYO, | Ổ bi 536/532X KOYO, |
| Bạc đạn 536/532XA KOYO, | Vòng bi 536/532XA KOYO, | Ổ bi 536/532XA KOYO, |
| Bạc đạn 5361/5335 KOYO, | Vòng bi 5361/5335 KOYO, | Ổ bi 5361/5335 KOYO, |
| Bạc đạn 5358/5335 KOYO, | Vòng bi 5358/5335 KOYO, | Ổ bi 5358/5335 KOYO, |
| Bạc đạn 5358/5335V KOYO, | Vòng bi 5358/5335V KOYO, | Ổ bi 5358/5335V KOYO, |
| Bạc đạn 5361/5335V KOYO, | Vòng bi 5361/5335V KOYO, | Ổ bi 5361/5335V KOYO, |
| Bạc đạn 536/533A KOYO, | Vòng bi 536/533A KOYO, | Ổ bi 536/533A KOYO, |
| Bạc đạn 536/533X KOYO, | Vòng bi 536/533X KOYO, | Ổ bi 536/533X KOYO, |
| Bạc đạn 55187C/55434 KOYO, | Vòng bi 55187C/55434 KOYO, | Ổ bi 55187C/55434 KOYO, |
| Bạc đạn 55187/55434 KOYO, | Vòng bi 55187/55434 KOYO, | Ổ bi 55187/55434 KOYO, |
| Bạc đạn 55187C/55437 KOYO, | Vòng bi 55187C/55437 KOYO, | Ổ bi 55187C/55437 KOYO, |
| Bạc đạn 55187/55437 KOYO, | Vòng bi 55187/55437 KOYO, | Ổ bi 55187/55437 KOYO, |
| Bạc đạn 55187C/55443 KOYO, | Vòng bi 55187C/55443 KOYO, | Ổ bi 55187C/55443 KOYO, |
| Bạc đạn 55187/55443 KOYO, | Vòng bi 55187/55443 KOYO, | Ổ bi 55187/55443 KOYO, |
| Bạc đạn 59188/59412 KOYO, | Vòng bi 59188/59412 KOYO, | Ổ bi 59188/59412 KOYO, |
| Bạc đạn 59187/59412 KOYO, | Vòng bi 59187/59412 KOYO, | Ổ bi 59187/59412 KOYO, |
| Bạc đạn 59188/59413 KOYO, | Vòng bi 59188/59413 KOYO, | Ổ bi 59188/59413 KOYO, |
| Bạc đạn 59187/59413 KOYO, | Vòng bi 59187/59413 KOYO, | Ổ bi 59187/59413 KOYO, |
| Bạc đạn 59187/59425 KOYO, | Vòng bi 59187/59425 KOYO, | Ổ bi 59187/59425 KOYO, |
| Bạc đạn 59188/59425 KOYO, | Vòng bi 59188/59425 KOYO, | Ổ bi 59188/59425 KOYO, |
| Bạc đạn 59187/59429 KOYO, | Vòng bi 59187/59429 KOYO, | Ổ bi 59187/59429 KOYO, |
| Bạc đạn 59188/59429 KOYO, | Vòng bi 59188/59429 KOYO, | Ổ bi 59188/59429 KOYO, |
| Bạc đạn 59187/59429RB KOYO, | Vòng bi 59187/59429RB KOYO, | Ổ bi 59187/59429RB KOYO, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi LM48548/LM48514XP
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)