Vòng bi 59162/59412 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 59162/59412
| Bạc đạn 464A/453A KOYO, | Vòng bi 464A/453A KOYO, | Ổ bi 464A/453A KOYO, |
| Bạc đạn 464A/453AS KOYO, | Vòng bi 464A/453AS KOYO, | Ổ bi 464A/453AS KOYO, |
| Bạc đạn 464A/453E KOYO, | Vòng bi 464A/453E KOYO, | Ổ bi 464A/453E KOYO, |
| Bạc đạn 464A/453X KOYO, | Vòng bi 464A/453X KOYO, | Ổ bi 464A/453X KOYO, |
| Bạc đạn 464A/454 KOYO, | Vòng bi 464A/454 KOYO, | Ổ bi 464A/454 KOYO, |
| Bạc đạn 46162/46368 KOYO, | Vòng bi 46162/46368 KOYO, | Ổ bi 46162/46368 KOYO, |
| Bạc đạn 46162/46369 KOYO, | Vòng bi 46162/46369 KOYO, | Ổ bi 46162/46369 KOYO, |
| Bạc đạn 49162/49368 KOYO, | Vòng bi 49162/49368 KOYO, | Ổ bi 49162/49368 KOYO, |
| Bạc đạn 526/520X KOYO, | Vòng bi 526/520X KOYO, | Ổ bi 526/520X KOYO, |
| Bạc đạn 526A/520X KOYO, | Vòng bi 526A/520X KOYO, | Ổ bi 526A/520X KOYO, |
| Bạc đạn 526/522 KOYO, | Vòng bi 526/522 KOYO, | Ổ bi 526/522 KOYO, |
| Bạc đạn 526A/522 KOYO, | Vòng bi 526A/522 KOYO, | Ổ bi 526A/522 KOYO, |
| Bạc đạn 526/522A KOYO, | Vòng bi 526/522A KOYO, | Ổ bi 526/522A KOYO, |
| Bạc đạn 526A/522A KOYO, | Vòng bi 526A/522A KOYO, | Ổ bi 526A/522A KOYO, |
| Bạc đạn 541/532X KOYO, | Vòng bi 541/532X KOYO, | Ổ bi 541/532X KOYO, |
| Bạc đạn 53162/53375 KOYO, | Vòng bi 53162/53375 KOYO, | Ổ bi 53162/53375 KOYO, |
| Bạc đạn 53162/53377 KOYO, | Vòng bi 53162/53377 KOYO, | Ổ bi 53162/53377 KOYO, |
| Bạc đạn 53162/53387 KOYO, | Vòng bi 53162/53387 KOYO, | Ổ bi 53162/53387 KOYO, |
| Bạc đạn 53162/53387X KOYO, | Vòng bi 53162/53387X KOYO, | Ổ bi 53162/53387X KOYO, |
| Bạc đạn 53162/53398 KOYO, | Vòng bi 53162/53398 KOYO, | Ổ bi 53162/53398 KOYO, |
| Bạc đạn 59162/59412 KOYO, | Vòng bi 59162/59412 KOYO, | Ổ bi 59162/59412 KOYO, |
| Bạc đạn 59162/59413 KOYO, | Vòng bi 59162/59413 KOYO, | Ổ bi 59162/59413 KOYO, |
| Bạc đạn 59162/59425 KOYO, | Vòng bi 59162/59425 KOYO, | Ổ bi 59162/59425 KOYO, |
| Bạc đạn 59162/59429 KOYO, | Vòng bi 59162/59429 KOYO, | Ổ bi 59162/59429 KOYO, |
| Bạc đạn 528/522A KOYO, | Vòng bi 528/522A KOYO, | Ổ bi 528/522A KOYO, |
| Bạc đạn 536/532 KOYO, | Vòng bi 536/532 KOYO, | Ổ bi 536/532 KOYO, |
| Bạc đạn 5358/5320 KOYO, | Vòng bi 5358/5320 KOYO, | Ổ bi 5358/5320 KOYO, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 59162/59412
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)