Vòng bi 464A/453A – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 464A/453A
| 239/630, | NTN 239/630, | 239/630 NTN, |
| 230/630, | NTN 230/630, | 230/630 NTN, |
| 240/630, | NTN 240/630, | 240/630 NTN, |
| 240/630, | NTN 240/630, | 240/630 NTN, |
| 231/630, | NTN 231/630, | 231/630 NTN, |
| 241/630, | NTN 241/630, | 241/630 NTN, |
| 238/670, | NTN 238/670, | 238/670 NTN, |
| 239/670, | NTN 239/670, | 239/670 NTN, |
| 230/670, | NTN 230/670, | 230/670 NTN, |
| 240/670, | NTN 240/670, | 240/670 NTN, |
| 231/670, | NTN 231/670, | 231/670 NTN, |
| 241/670, | NTN 241/670, | 241/670 NTN, |
| 232/670, | NTN 232/670, | 232/670 NTN, |
| 239/710, | NTN 239/710, | 239/710 NTN, |
| 230/710, | NTN 230/710, | 230/710 NTN, |
| 240/710, | NTN 240/710, | 240/710 NTN, |
| 231/710, | NTN 231/710, | 231/710 NTN, |
| 241/710, | NTN 241/710, | 241/710 NTN, |
| 232/710, | NTN 232/710, | 232/710 NTN, |
| 238/750, | NTN 238/750, | 238/750 NTN, |
| 239/750, | NTN 239/750, | 239/750 NTN, |
| 230/750, | NTN 230/750, | 230/750 NTN, |
| 240/750, | NTN 240/750, | 240/750 NTN, |
| 241/750, | NTN 241/750, | 241/750 NTN, |
| 239/800, | NTN 239/800, | 239/800 NTN, |
| 249/800, | NTN 249/800, | 249/800 NTN, |
| 230/800, | NTN 230/800, | 230/800 NTN, |
| 230/800, | NTN 230/800, | 230/800 NTN, |
| 240/800, | NTN 240/800, | 240/800 NTN, |
| 231/800, | NTN 231/800, | 231/800 NTN, |
| 241/800, | NTN 241/800, | 241/800 NTN, |
| 232/800, | NTN 232/800, | 232/800 NTN, |
| 238/850, | NTN 238/850, | 238/850 NTN, |
| 239/850, | NTN 239/850, | 239/850 NTN, |
| 249/850, | NTN 249/850, | 249/850 NTN, |
| 230/850, | NTN 230/850, | 230/850 NTN, |
| 240/850, | NTN 240/850, | 240/850 NTN, |
| 231/850, | NTN 231/850, | 231/850 NTN, |
| 232/850, | NTN 232/850, | 232/850 NTN, |
| 239/900, | NTN 239/900, | 239/900 NTN, |
| 249/900, | NTN 249/900, | 249/900 NTN, |
| 230/900, | NTN 230/900, | 230/900 NTN, |
| 240/900, | NTN 240/900, | 240/900 NTN, |
| 231/900, | NTN 231/900, | 231/900 NTN, |
| 241/900, | NTN 241/900, | 241/900 NTN, |
| 232/900, | NTN 232/900, | 232/900 NTN, |
| 239/950, | NTN 239/950, | 239/950 NTN, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 464A/453A
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)