Vòng bi 334/333- HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 334/333
| 3577/3526, | Timken 3577/3526, | 3577/3526 Timken, |
| 3576/3526, | Timken 3576/3526, | 3576/3526 Timken, |
| 3585/3526, | Timken 3585/3526, | 3585/3526 Timken, |
| 3577/3530, | Timken 3577/3530, | 3577/3530 Timken, |
| 3576/3530, | Timken 3576/3530, | 3576/3530 Timken, |
| 3585/3530, | Timken 3585/3530, | 3585/3530 Timken, |
| 365A/362, | Timken 365A/362, | 365A/362 Timken, |
| 365A/362A, | Timken 365A/362A, | 365A/362A Timken, |
| 365A/362AC, | Timken 365A/362AC, | 365A/362AC Timken, |
| 365A/362AX, | Timken 365A/362AX, | 365A/362AX Timken, |
| 365A/362X, | Timken 365A/362X, | 365A/362X Timken, |
| 365A/363, | Timken 365A/363, | 365A/363 Timken, |
| 3880/3820, | Timken 3880/3820, | 3880/3820 Timken, |
| 3877/3820, | Timken 3877/3820, | 3877/3820 Timken, |
| 3877A/3820, | Timken 3877A/3820, | 3877A/3820 Timken, |
| 3877/3821, | Timken 3877/3821, | 3877/3821 Timken, |
| 3880/3821, | Timken 3880/3821, | 3880/3821 Timken, |
| 3880/3822RB, | Timken 3880/3822RB, | 3880/3822RB Timken, |
| 3877/3822RB, | Timken 3877/3822RB, | 3877/3822RB Timken, |
| 419/412, | Timken 419/412, | 419/412 Timken, |
| 419/412A, | Timken 419/412A, | 419/412A Timken, |
| 419/413, | Timken 419/413, | 419/413 Timken, |
| 419/413X, | Timken 419/413X, | 419/413X Timken, |
| 419/414, | Timken 419/414, | 419/414 Timken, |
| 419/414A, | Timken 419/414A, | 419/414A Timken, |
| 419/414X, | Timken 419/414X, | 419/414X Timken, |
| 447/430X, | Timken 447/430X, | 447/430X Timken, |
| 439/430X, | Timken 439/430X, | 439/430X Timken, |
| 447/432, | Timken 447/432, | 447/432 Timken, |
| 439/432, | Timken 439/432, | 439/432 Timken, |
| 4388/4320, | Timken 4388/4320, | 4388/4320 Timken, |
| 4388/4328, | Timken 4388/4328, | 4388/4328 Timken, |
| 447/432A, | Timken 447/432A, | 447/432A Timken, |
| 439/432A, | Timken 439/432A, | 439/432A Timken, |
| 439/432X, | Timken 439/432X, | 439/432X Timken, |
| 447/432X, | Timken 447/432X, | 447/432X Timken, |
| 439/433, | Timken 439/433, | 439/433 Timken, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 334/333
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)