Vòng bi 3191/3129 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 3191/3129
| 28118/28300, | Timken 28118/28300, | 28118/28300 Timken, |
| 28118/28300X, | Timken 28118/28300X, | 28118/28300X Timken, |
| 28118/28315, | Timken 28118/28315, | 28118/28315 Timken, |
| 28118/28317, | Timken 28118/28317, | 28118/28317 Timken, |
| 3191/3120, | Timken 3191/3120, | 3191/3120 Timken, |
| 3187/3120, | Timken 3187/3120, | 3187/3120 Timken, |
| 3191/3126, | Timken 3191/3126, | 3191/3126 Timken, |
| 3187/3126, | Timken 3187/3126, | 3187/3126 Timken, |
| 3187/3129, | Timken 3187/3129, | 3187/3129 Timken, |
| 3191/3129, | Timken 3191/3129, | 3191/3129 Timken, |
| 3191/3130, | Timken 3191/3130, | 3191/3130 Timken, |
| 3187/3130, | Timken 3187/3130, | 3187/3130 Timken, |
| 334/332, | Timken 334/332, | 334/332 Timken, |
| 334/332A, | Timken 334/332A, | 334/332A Timken, |
| 334/332, | Timken 334/332, | 334/332 Timken, |
| 334/333, | Timken 334/333, | 334/333 Timken, |
| 334/333A, | Timken 334/333A, | 334/333A Timken, |
| 3474/3420, | Timken 3474/3420, | 3474/3420 Timken, |
| 3474/3422, | Timken 3474/3422, | 3474/3422 Timken, |
| 3474/3426, | Timken 3474/3426, | 3474/3426 Timken, |
| 3474/3431, | Timken 3474/3431, | 3474/3431 Timken, |
| LM48548A/LM48514, | Timken LM48548A/LM48514, | LM48548A/LM48514 Timken, |
| LM48548P/LM48514, | Timken LM48548P/LM48514, | LM48548P/LM48514 Timken, |
| LM48549X/LM48514XP, | Timken LM48549X/LM48514XP, | LM48549X/LM48514XP Timken, |
| LM48548P/LM48514XP, | Timken LM48548P/LM48514XP, | LM48548P/LM48514XP Timken, |
| LM48548A/LM48514XP, | Timken LM48548A/LM48514XP, | LM48548A/LM48514XP Timken, |
| LM48548/LM48514XP, | Timken LM48548/LM48514XP, | LM48548/LM48514XP Timken, |
| LM48549/LM48514XP, | Timken LM48549/LM48514XP, | LM48549/LM48514XP Timken, |
| LM48548C/LM48514XP, | Timken LM48548C/LM48514XP, | LM48548C/LM48514XP Timken, |
| M38549/M38510, | Timken M38549/M38510, | M38549/M38510 Timken, |
| M38549H/M38510, | Timken M38549H/M38510, | M38549H/M38510 Timken, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 3191/3129
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)