Vòng bi 3191/3120 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 3191/3120
| 239/560, | Timken 239/560, | 239/560 Timken, |
| 230/560, | Timken 230/560, | 230/560 Timken, |
| 240/560, | Timken 240/560, | 240/560 Timken, |
| 231/560, | Timken 231/560, | 231/560 Timken, |
| 241/560, | Timken 241/560, | 241/560 Timken, |
| 241/560, | Timken 241/560, | 241/560 Timken, |
| 232/560, | Timken 232/560, | 232/560 Timken, |
| 238/600, | Timken 238/600, | 238/600 Timken, |
| 239/600, | Timken 239/600, | 239/600 Timken, |
| 230/600, | Timken 230/600, | 230/600 Timken, |
| 230/600, | Timken 230/600, | 230/600 Timken, |
| 240/600, | Timken 240/600, | 240/600 Timken, |
| 240/600, | Timken 240/600, | 240/600 Timken, |
| 231/600, | Timken 231/600, | 231/600 Timken, |
| 241/600, | Timken 241/600, | 241/600 Timken, |
| 241/600, | Timken 241/600, | 241/600 Timken, |
| 232/600, | Timken 232/600, | 232/600 Timken, |
| 239/630, | Timken 239/630, | 239/630 Timken, |
| 230/630, | Timken 230/630, | 230/630 Timken, |
| 240/630, | Timken 240/630, | 240/630 Timken, |
| 240/630, | Timken 240/630, | 240/630 Timken, |
| 231/630, | Timken 231/630, | 231/630 Timken, |
| 241/630, | Timken 241/630, | 241/630 Timken, |
| 238/670, | Timken 238/670, | 238/670 Timken, |
| 239/670, | Timken 239/670, | 239/670 Timken, |
| 230/670, | Timken 230/670, | 230/670 Timken, |
| 240/670, | Timken 240/670, | 240/670 Timken, |
| 231/670, | Timken 231/670, | 231/670 Timken, |
| 241/670, | Timken 241/670, | 241/670 Timken, |
| 232/670, | Timken 232/670, | 232/670 Timken, |
| 239/710, | Timken 239/710, | 239/710 Timken, |
| 230/710, | Timken 230/710, | 230/710 Timken, |
| 240/710, | Timken 240/710, | 240/710 Timken, |
| 231/710, | Timken 231/710, | 231/710 Timken, |
| 241/710, | Timken 241/710, | 241/710 Timken, |
| 232/710, | Timken 232/710, | 232/710 Timken, |
| 238/750, | Timken 238/750, | 238/750 Timken, |
| 239/750, | Timken 239/750, | 239/750 Timken, |
| 230/750, | Timken 230/750, | 230/750 Timken, |
| 240/750, | Timken 240/750, | 240/750 Timken, |
| 241/750, | Timken 241/750, | 241/750 Timken, |
| 239/800, | Timken 239/800, | 239/800 Timken, |
| 249/800, | Timken 249/800, | 249/800 Timken, |
| 230/800, | Timken 230/800, | 230/800 Timken, |
| 230/800, | Timken 230/800, | 230/800 Timken, |
| 240/800, | Timken 240/800, | 240/800 Timken, |
| 231/800, | Timken 231/800, | 231/800 Timken, |
| 241/800, | Timken 241/800, | 241/800 Timken, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 3191/3120
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)