Vòng bi 3187/3130 HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 3187/3130
| HM80484/ HM804810, | Timken HM80484/ HM804810, | HM80484/ HM804810 Timken, |
| HM80484/ HM804811, | Timken HM80484/ HM804811, | HM80484/ HM804811 Timken, |
| HM804848A/HM804811, | Timken HM804848A/HM804811, | HM804848A/HM804811 Timken, |
| HM80484/ HM804811, | Timken HM80484/ HM804811, | HM80484/ HM804811 Timken, |
| 365/S/362A, | Timken 365/S/362A, | 365/S/362A Timken, |
| 365/S/362X, | Timken 365/S/362X, | 365/S/362X Timken, |
| 3781/3720, | Timken 3781/3720, | 3781/3720 Timken, |
| 3781/3720V, | Timken 3781/3720V, | 3781/3720V Timken, |
| 3781/3726, | Timken 3781/3726, | 3781/3726 Timken, |
| 3781/3727, | Timken 3781/3727, | 3781/3727 Timken, |
| 3781/3730, | Timken 3781/3730, | 3781/3730 Timken, |
| 3781/3732, | Timken 3781/3732, | 3781/3732 Timken, |
| 3781/3733, | Timken 3781/3733, | 3781/3733 Timken, |
| 3781/3735, | Timken 3781/3735, | 3781/3735 Timken, |
| 545/532, | Timken 545/532, | 545/532 Timken, |
| 5395V/5320, | Timken 5395V/5320, | 5395V/5320 Timken, |
| 5395/5320, | Timken 5395/5320, | 5395/5320 Timken, |
| 545/532A, | Timken 545/532A, | 545/532A Timken, |
| 545/532X, | Timken 545/532X, | 545/532X Timken, |
| 545/532XA, | Timken 545/532XA, | 545/532XA Timken, |
| 5395/5335, | Timken 5395/5335, | 5395/5335 Timken, |
| 5395V/5335, | Timken 5395V/5335, | 5395V/5335 Timken, |
| 5395/5335V, | Timken 5395/5335V, | 5395/5335V Timken, |
| 5395V/5335V, | Timken 5395V/5335V, | 5395V/5335V Timken, |
| 545/533A, | Timken 545/533A, | 545/533A Timken, |
| 545/533X, | Timken 545/533X, | 545/533X Timken, |
| 5562/5520, | Timken 5562/5520, | 5562/5520 Timken, |
| 5562/5521, | Timken 5562/5521, | 5562/5521 Timken, |
| 5562/5535, | Timken 5562/5535, | 5562/5535 Timken, |
| 5562/5535V, | Timken 5562/5535V, | 5562/5535V Timken, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 3187/3130
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)