Vòng bi 239/850 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 239/850
| Bạc đạn 334/333 Timken, | Vòng bi 334/333 Timken, | Ổ bi 334/333 Timken, |
| Bạc đạn 334/333A Timken, | Vòng bi 334/333A Timken, | Ổ bi 334/333A Timken, |
| Bạc đạn 3474/3420 Timken, | Vòng bi 3474/3420 Timken, | Ổ bi 3474/3420 Timken, |
| Bạc đạn 3474/3422 Timken, | Vòng bi 3474/3422 Timken, | Ổ bi 3474/3422 Timken, |
| Bạc đạn 3474/3426 Timken, | Vòng bi 3474/3426 Timken, | Ổ bi 3474/3426 Timken, |
| Bạc đạn 3474/3431 Timken, | Vòng bi 3474/3431 Timken, | Ổ bi 3474/3431 Timken, |
| Bạc đạn LM48548A/LM48514 Timken, | Vòng bi LM48548A/LM48514 Timken, | Ổ bi LM48548A/LM48514 Timken, |
| Bạc đạn LM48548P/LM48514 Timken, | Vòng bi LM48548P/LM48514 Timken, | Ổ bi LM48548P/LM48514 Timken, |
| Bạc đạn LM48549X/LM48514XP Timken, | Vòng bi LM48549X/LM48514XP Timken, | Ổ bi LM48549X/LM48514XP Timken, |
| Bạc đạn LM48548P/LM48514XP Timken, | Vòng bi LM48548P/LM48514XP Timken, | Ổ bi LM48548P/LM48514XP Timken, |
| Bạc đạn LM48548A/LM48514XP Timken, | Vòng bi LM48548A/LM48514XP Timken, | Ổ bi LM48548A/LM48514XP Timken, |
| Bạc đạn LM48548/LM48514XP Timken, | Vòng bi LM48548/LM48514XP Timken, | Ổ bi LM48548/LM48514XP Timken, |
| Bạc đạn LM48549/LM48514XP Timken, | Vòng bi LM48549/LM48514XP Timken, | Ổ bi LM48549/LM48514XP Timken, |
| Bạc đạn LM48548C/LM48514XP Timken, | Vòng bi LM48548C/LM48514XP Timken, | Ổ bi LM48548C/LM48514XP Timken, |
| Bạc đạn M38549/M38510 Timken, | Vòng bi M38549/M38510 Timken, | Ổ bi M38549/M38510 Timken, |
| Bạc đạn M38549H/M38510 Timken, | Vòng bi M38549H/M38510 Timken, | Ổ bi M38549H/M38510 Timken, |
| Bạc đạn M38549 /38511 Timken, | Vòng bi M38549 /38511 Timken, | Ổ bi M38549 /38511 Timken, |
| Bạc đạn M38549H/M38511 Timken, | Vòng bi M38549H/M38511 Timken, | Ổ bi M38549H/M38511 Timken, |
| Bạc đạn M38549/M38512 Timken, | Vòng bi M38549/M38512 Timken, | Ổ bi M38549/M38512 Timken, |
| Bạc đạn M38549/M38514 Timken, | Vòng bi M38549/M38514 Timken, | Ổ bi M38549/M38514 Timken, |
| Bạc đạn 335/333 Timken, | Vòng bi 335/333 Timken, | Ổ bi 335/333 Timken, |
| Bạc đạn 343/333AS Timken, | Vòng bi 343/333AS Timken, | Ổ bi 343/333AS Timken, |
| Bạc đạn 14139/14272 Timken, | Vòng bi 14139/14272 Timken, | Ổ bi 14139/14272 Timken, |
| Bạc đạn 14139/14273 Timken, | Vòng bi 14139/14273 Timken, | Ổ bi 14139/14273 Timken, |
| Bạc đạn 14139/14274 Timken, | Vòng bi 14139/14274 Timken, | Ổ bi 14139/14274 Timken, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 239/850
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)