Vòng bi 804049/M804010- HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 804049/M804010
| Ổ bi Timken 447/432X, | Vòng bi Timken 447/432X, | Bac dan Timken 447/432X, |
| Ổ bi Timken 439/433, | Vòng bi Timken 439/433, | Bac dan Timken 439/433, |
| Ổ bi Timken 447/433, | Vòng bi Timken 447/433, | Bac dan Timken 447/433, |
| Ổ bi Timken 4388/4335, | Vòng bi Timken 4388/4335, | Bac dan Timken 4388/4335, |
| Ổ bi Timken 44162/44348, | Vòng bi Timken 44162/44348, | Bac dan Timken 44162/44348, |
| Ổ bi Timken 44162/44354, | Vòng bi Timken 44162/44354, | Bac dan Timken 44162/44354, |
| Ổ bi Timken 464A/452, | Vòng bi Timken 464A/452, | Bac dan Timken 464A/452, |
| Ổ bi Timken 464A/452A, | Vòng bi Timken 464A/452A, | Bac dan Timken 464A/452A, |
| Ổ bi Timken 464A/453, | Vòng bi Timken 464A/453, | Bac dan Timken 464A/453, |
| Ổ bi Timken 464A/453A, | Vòng bi Timken 464A/453A, | Bac dan Timken 464A/453A, |
| Ổ bi Timken 464A/453AS, | Vòng bi Timken 464A/453AS, | Bac dan Timken 464A/453AS, |
| Ổ bi Timken 464A/453E, | Vòng bi Timken 464A/453E, | Bac dan Timken 464A/453E, |
| Ổ bi Timken 464A/453X, | Vòng bi Timken 464A/453X, | Bac dan Timken 464A/453X, |
| Ổ bi Timken 464A/454, | Vòng bi Timken 464A/454, | Bac dan Timken 464A/454, |
| Ổ bi Timken 46162/46368, | Vòng bi Timken 46162/46368, | Bac dan Timken 46162/46368, |
| Ổ bi Timken 46162/46369, | Vòng bi Timken 46162/46369, | Bac dan Timken 46162/46369, |
| Ổ bi Timken 49162/49368, | Vòng bi Timken 49162/49368, | Bac dan Timken 49162/49368, |
| Ổ bi Timken 526/520X, | Vòng bi Timken 526/520X, | Bac dan Timken 526/520X, |
| Ổ bi Timken 526A/520X, | Vòng bi Timken 526A/520X, | Bac dan Timken 526A/520X, |
| Ổ bi Timken 526/522, | Vòng bi Timken 526/522, | Bac dan Timken 526/522, |
| Ổ bi Timken 526A/522, | Vòng bi Timken 526A/522, | Bac dan Timken 526A/522, |
| Ổ bi Timken 526/522A, | Vòng bi Timken 526/522A, | Bac dan Timken 526/522A, |
| Ổ bi Timken 526A/522A, | Vòng bi Timken 526A/522A, | Bac dan Timken 526A/522A, |
| Ổ bi Timken 541/532X, | Vòng bi Timken 541/532X, | Bac dan Timken 541/532X, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 804049/M804010
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)