Vòng bi 5395/5335V- HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 5395/5335V
| Ổ bi KOYO LM78349/LM78310C, | Vòng bi KOYO LM78349/LM78310C, | Bac dan KOYO LM78349/LM78310C, |
| Ổ bi KOYO LM78349A/LM78310C, | Vòng bi KOYO LM78349A/LM78310C, | Bac dan KOYO LM78349A/LM78310C, |
| Ổ bi KOYO M38547/M38510, | Vòng bi KOYO M38547/M38510, | Bac dan KOYO M38547/M38510, |
| Ổ bi KOYO M38547/M38511, | Vòng bi KOYO M38547/M38511, | Bac dan KOYO M38547/M38511, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14272, | Vòng bi KOYO 14139X/14272, | Bac dan KOYO 14139X/14272, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14273, | Vòng bi KOYO 14139X/14273, | Bac dan KOYO 14139X/14273, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14274, | Vòng bi KOYO 14139X/14274, | Bac dan KOYO 14139X/14274, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14274A, | Vòng bi KOYO 14139X/14274A, | Bac dan KOYO 14139X/14274A, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14274-S, | Vòng bi KOYO 14139X/14274-S, | Bac dan KOYO 14139X/14274-S, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14276, | Vòng bi KOYO 14139X/14276, | Bac dan KOYO 14139X/14276, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14277, | Vòng bi KOYO 14139X/14277, | Bac dan KOYO 14139X/14277, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14282, | Vòng bi KOYO 14139X/14282, | Bac dan KOYO 14139X/14282, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14283, | Vòng bi KOYO 14139X/14283, | Bac dan KOYO 14139X/14283, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14284, | Vòng bi KOYO 14139X/14284, | Bac dan KOYO 14139X/14284, |
| Ổ bi KOYO 14139X/14299, | Vòng bi KOYO 14139X/14299, | Bac dan KOYO 14139X/14299, |
| Ổ bi KOYO 19138X/19262, | Vòng bi KOYO 19138X/19262, | Bac dan KOYO 19138X/19262, |
| Ổ bi KOYO 19138X/19268, | Vòng bi KOYO 19138X/19268, | Bac dan KOYO 19138X/19268, |
| Ổ bi KOYO 19138X/19268X, | Vòng bi KOYO 19138X/19268X, | Bac dan KOYO 19138X/19268X, |
| Ổ bi KOYO 19138X/19269, | Vòng bi KOYO 19138X/19269, | Bac dan KOYO 19138X/19269, |
| Ổ bi KOYO 3383/3331, | Vòng bi KOYO 3383/3331, | Bac dan KOYO 3383/3331, |
| Ổ bi KOYO 3384/3339, | Vòng bi KOYO 3384/3339, | Bac dan KOYO 3384/3339, |
| Ổ bi KOYO 3383/3339, | Vòng bi KOYO 3383/3339, | Bac dan KOYO 3383/3339, |
| Ổ bi KOYO 342/333A, | Vòng bi KOYO 342/333A, | Bac dan KOYO 342/333A, |
| Ổ bi KOYO 342A/333A, | Vòng bi KOYO 342A/333A, | Bac dan KOYO 342A/333A, |
| Ổ bi KOYO 336/333A, | Vòng bi KOYO 336/333A, | Bac dan KOYO 336/333A, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 5395/5335V
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)