Vòng bi 526A/522A – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 526A/522A
| Bạc đạn 2558/2523 KOYO, | Vòng bi 2558/2523 KOYO, | Ổ bi 2558/2523 KOYO, |
| Bạc đạn 2558/2523-S KOYO, | Vòng bi 2558/2523-S KOYO, | Ổ bi 2558/2523-S KOYO, |
| Bạc đạn 2558/2525 KOYO, | Vòng bi 2558/2525 KOYO, | Ổ bi 2558/2525 KOYO, |
| Bạc đạn 2559/2525 KOYO, | Vòng bi 2559/2525 KOYO, | Ổ bi 2559/2525 KOYO, |
| Bạc đạn 2559/2526X KOYO, | Vòng bi 2559/2526X KOYO, | Ổ bi 2559/2526X KOYO, |
| Bạc đạn 2558/2526X KOYO, | Vòng bi 2558/2526X KOYO, | Ổ bi 2558/2526X KOYO, |
| Bạc đạn 2559/2530 KOYO, | Vòng bi 2559/2530 KOYO, | Ổ bi 2559/2530 KOYO, |
| Bạc đạn 2558/2530 KOYO, | Vòng bi 2558/2530 KOYO, | Ổ bi 2558/2530 KOYO, |
| Bạc đạn 28118/28300 KOYO, | Vòng bi 28118/28300 KOYO, | Ổ bi 28118/28300 KOYO, |
| Bạc đạn 28118/28300X KOYO, | Vòng bi 28118/28300X KOYO, | Ổ bi 28118/28300X KOYO, |
| Bạc đạn 28118/28315 KOYO, | Vòng bi 28118/28315 KOYO, | Ổ bi 28118/28315 KOYO, |
| Bạc đạn 28118/28317 KOYO, | Vòng bi 28118/28317 KOYO, | Ổ bi 28118/28317 KOYO, |
| Bạc đạn 3191/3120 KOYO, | Vòng bi 3191/3120 KOYO, | Ổ bi 3191/3120 KOYO, |
| Bạc đạn 3187/3120 KOYO, | Vòng bi 3187/3120 KOYO, | Ổ bi 3187/3120 KOYO, |
| Bạc đạn 3191/3126 KOYO, | Vòng bi 3191/3126 KOYO, | Ổ bi 3191/3126 KOYO, |
| Bạc đạn 3187/3126 KOYO, | Vòng bi 3187/3126 KOYO, | Ổ bi 3187/3126 KOYO, |
| Bạc đạn 3187/3129 KOYO, | Vòng bi 3187/3129 KOYO, | Ổ bi 3187/3129 KOYO, |
| Bạc đạn 3191/3129 KOYO, | Vòng bi 3191/3129 KOYO, | Ổ bi 3191/3129 KOYO, |
| Bạc đạn 3191/3130 KOYO, | Vòng bi 3191/3130 KOYO, | Ổ bi 3191/3130 KOYO, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 526A/522A
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)