Vòng bi 526/522- HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 526/522
| 4388/4335, | NTN 4388/4335, | 4388/4335 NTN, |
| 44162/44348, | NTN 44162/44348, | 44162/44348 NTN, |
| 44162/44354, | NTN 44162/44354, | 44162/44354 NTN, |
| 464A/452, | NTN 464A/452, | 464A/452 NTN, |
| 464A/452A, | NTN 464A/452A, | 464A/452A NTN, |
| 464A/453, | NTN 464A/453, | 464A/453 NTN, |
| 464A/453A, | NTN 464A/453A, | 464A/453A NTN, |
| 464A/453AS, | NTN 464A/453AS, | 464A/453AS NTN, |
| 464A/453E, | NTN 464A/453E, | 464A/453E NTN, |
| 464A/453X, | NTN 464A/453X, | 464A/453X NTN, |
| 464A/454, | NTN 464A/454, | 464A/454 NTN, |
| 46162/46368, | NTN 46162/46368, | 46162/46368 NTN, |
| 46162/46369, | NTN 46162/46369, | 46162/46369 NTN, |
| 49162/49368, | NTN 49162/49368, | 49162/49368 NTN, |
| 526/520X, | NTN 526/520X, | 526/520X NTN, |
| 526A/520X, | NTN 526A/520X, | 526A/520X NTN, |
| 526/522, | NTN 526/522, | 526/522 NTN, |
| 526A/522, | NTN 526A/522, | 526A/522 NTN, |
| 526/522A, | NTN 526/522A, | 526/522A NTN, |
| 526A/522A, | NTN 526A/522A, | 526A/522A NTN, |
| 541/532X, | NTN 541/532X, | 541/532X NTN, |
| 53162/53375, | NTN 53162/53375, | 53162/53375 NTN, |
| 53162/53377, | NTN 53162/53377, | 53162/53377 NTN, |
| 53162/53387, | NTN 53162/53387, | 53162/53387 NTN, |
| 53162/53387X, | NTN 53162/53387X, | 53162/53387X NTN, |
| 53162/53398, | NTN 53162/53398, | 53162/53398 NTN, |
| 59162/59412, | NTN 59162/59412, | 59162/59412 NTN, |
| 59162/59413, | NTN 59162/59413, | 59162/59413 NTN, |
| 59162/59425, | NTN 59162/59425, | 59162/59425 NTN, |
| 59162/59429, | NTN 59162/59429, | 59162/59429 NTN, |
| 528/522A, | NTN 528/522A, | 528/522A NTN, |
| 536/532, | NTN 536/532, | 536/532 NTN, |
| 5358/5320, | NTN 5358/5320, | 5358/5320 NTN, |
| 5361/5320, | NTN 5361/5320, | 5361/5320 NTN, |
| 536/532A, | NTN 536/532A, | 536/532A NTN, |
| 536/532X, | NTN 536/532X, | 536/532X NTN, |
| 536/532XA, | NTN 536/532XA, | 536/532XA NTN, |
| 5361/5335, | NTN 5361/5335, | 5361/5335 NTN, |
| 5358/5335, | NTN 5358/5335, | 5358/5335 NTN, |
| 5358/5335V, | NTN 5358/5335V, | 5358/5335V NTN, |
| 5361/5335V, | NTN 5361/5335V, | 5361/5335V NTN, |
| 536/533A, | NTN 536/533A, | 536/533A NTN, |
| 536/533X, | NTN 536/533X, | 536/533X NTN, |
| 55187C/55434, | NTN 55187C/55434, | 55187C/55434 NTN, |
| 55187/55434, | NTN 55187/55434, | 55187/55434 NTN, |
| 55187C/55437, | NTN 55187C/55437, | 55187C/55437 NTN, |
| 55187/55437, | NTN 55187/55437, | 55187/55437 NTN, |
| 55187C/55443, | NTN 55187C/55443, | 55187C/55443 NTN, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 526/522
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)