Vòng bi 464A/453AS- HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 464A/453AS
| Vong bi NTN 545/532A, | Vong bi 545/532A, | Bac dan 545/532A, |
| Vong bi NTN 545/532X, | Vong bi 545/532X, | Bac dan 545/532X, |
| Vong bi NTN 545/532XA, | Vong bi 545/532XA, | Bac dan 545/532XA, |
| Vong bi NTN 5395/5335, | Vong bi 5395/5335, | Bac dan 5395/5335, |
| Vong bi NTN 5395V/5335, | Vong bi 5395V/5335, | Bac dan 5395V/5335, |
| Vong bi NTN 5395/5335V, | Vong bi 5395/5335V, | Bac dan 5395/5335V, |
| Vong bi NTN 5395V/5335V, | Vong bi 5395V/5335V, | Bac dan 5395V/5335V, |
| Vong bi NTN 545/533A, | Vong bi 545/533A, | Bac dan 545/533A, |
| Vong bi NTN 545/533X, | Vong bi 545/533X, | Bac dan 545/533X, |
| Vong bi NTN 5562/5520, | Vong bi 5562/5520, | Bac dan 5562/5520, |
| Vong bi NTN 5562/5521, | Vong bi 5562/5521, | Bac dan 5562/5521, |
| Vong bi NTN 5562/5535, | Vong bi 5562/5535, | Bac dan 5562/5535, |
| Vong bi NTN 5562/5535V, | Vong bi 5562/5535V, | Bac dan 5562/5535V, |
| 239/560, | NTN 239/560, | 239/560 NTN, |
| 230/560, | NTN 230/560, | 230/560 NTN, |
| 240/560, | NTN 240/560, | 240/560 NTN, |
| 231/560, | NTN 231/560, | 231/560 NTN, |
| 241/560, | NTN 241/560, | 241/560 NTN, |
| 241/560, | NTN 241/560, | 241/560 NTN, |
| 232/560, | NTN 232/560, | 232/560 NTN, |
| 238/600, | NTN 238/600, | 238/600 NTN, |
| 239/600, | NTN 239/600, | 239/600 NTN, |
| 230/600, | NTN 230/600, | 230/600 NTN, |
| 230/600, | NTN 230/600, | 230/600 NTN, |
| 240/600, | NTN 240/600, | 240/600 NTN, |
| 240/600, | NTN 240/600, | 240/600 NTN, |
| 231/600, | NTN 231/600, | 231/600 NTN, |
| 241/600, | NTN 241/600, | 241/600 NTN, |
| 241/600, | NTN 241/600, | 241/600 NTN, |
| 232/600, | NTN 232/600, | 232/600 NTN, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 464A/453AS
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)