Vòng bi 249/850 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 249/850
| Bạc đạn 28138/28315 Timken, | Vòng bi 28138/28315 Timken, | Ổ bi 28138/28315 Timken, |
| Bạc đạn 28138/28317 Timken, | Vòng bi 28138/28317 Timken, | Ổ bi 28138/28317 Timken, |
| Bạc đạn L68149/L68110 Timken, | Vòng bi L68149/L68110 Timken, | Ổ bi L68149/L68110 Timken, |
| Bạc đạn L68149A/L68110 Timken, | Vòng bi L68149A/L68110 Timken, | Ổ bi L68149A/L68110 Timken, |
| Bạc đạn L68149P/L68110 Timken, | Vòng bi L68149P/L68110 Timken, | Ổ bi L68149P/L68110 Timken, |
| Bạc đạn L68149P/L68111 Timken, | Vòng bi L68149P/L68111 Timken, | Ổ bi L68149P/L68111 Timken, |
| Bạc đạn L68149H/L68111 Timken, | Vòng bi L68149H/L68111 Timken, | Ổ bi L68149H/L68111 Timken, |
| Bạc đạn L68149/L68111 Timken, | Vòng bi L68149/L68111 Timken, | Ổ bi L68149/L68111 Timken, |
| Bạc đạn L68149A/L68111 Timken, | Vòng bi L68149A/L68111 Timken, | Ổ bi L68149A/L68111 Timken, |
| Bạc đạn L68149A/L68111P Timken, | Vòng bi L68149A/L68111P Timken, | Ổ bi L68149A/L68111P Timken, |
| Bạc đạn L68149/L68111P Timken, | Vòng bi L68149/L68111P Timken, | Ổ bi L68149/L68111P Timken, |
| Bạc đạn L68149P/L68111P Timken, | Vòng bi L68149P/L68111P Timken, | Ổ bi L68149P/L68111P Timken, |
| Bạc đạn L68149/L68116 Timken, | Vòng bi L68149/L68116 Timken, | Ổ bi L68149/L68116 Timken, |
| Bạc đạn L68149P/L68116 Timken, | Vòng bi L68149P/L68116 Timken, | Ổ bi L68149P/L68116 Timken, |
| Bạc đạn L68149A/L68116 Timken, | Vòng bi L68149A/L68116 Timken, | Ổ bi L68149A/L68116 Timken, |
| Bạc đạn LM78349/LM78310A Timken, | Vòng bi LM78349/LM78310A Timken, | Ổ bi LM78349/LM78310A Timken, |
| Bạc đạn LM78349A/LM78310A Timken, | Vòng bi LM78349A/LM78310A Timken, | Ổ bi LM78349A/LM78310A Timken, |
| Bạc đạn LM78349/LM78310C Timken, | Vòng bi LM78349/LM78310C Timken, | Ổ bi LM78349/LM78310C Timken, |
| Bạc đạn LM78349A/LM78310C Timken, | Vòng bi LM78349A/LM78310C Timken, | Ổ bi LM78349A/LM78310C Timken, |
| Bạc đạn M38547/M38510 Timken, | Vòng bi M38547/M38510 Timken, | Ổ bi M38547/M38510 Timken, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 249/850
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)