Vòng bi 238/850 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 238/850
| Bạc đạn 14139/14274A Timken, | Vòng bi 14139/14274A Timken, | Ổ bi 14139/14274A Timken, |
| Bạc đạn 14139/14276 Timken, | Vòng bi 14139/14276 Timken, | Ổ bi 14139/14276 Timken, |
| Bạc đạn 14139/14277 Timken, | Vòng bi 14139/14277 Timken, | Ổ bi 14139/14277 Timken, |
| Bạc đạn 14139/14282 Timken, | Vòng bi 14139/14282 Timken, | Ổ bi 14139/14282 Timken, |
| Bạc đạn 14139/14283 Timken, | Vòng bi 14139/14283 Timken, | Ổ bi 14139/14283 Timken, |
| Bạc đạn 14139/14284 Timken, | Vòng bi 14139/14284 Timken, | Ổ bi 14139/14284 Timken, |
| Bạc đạn 14139/14299 Timken, | Vòng bi 14139/14299 Timken, | Ổ bi 14139/14299 Timken, |
| Bạc đạn 19138/19262 Timken, | Vòng bi 19138/19262 Timken, | Ổ bi 19138/19262 Timken, |
| Bạc đạn 19138/19267X Timken, | Vòng bi 19138/19267X Timken, | Ổ bi 19138/19267X Timken, |
| Bạc đạn 19138/19268 Timken, | Vòng bi 19138/19268 Timken, | Ổ bi 19138/19268 Timken, |
| Bạc đạn 19138/19269 Timken, | Vòng bi 19138/19269 Timken, | Ổ bi 19138/19269 Timken, |
| Bạc đạn 19138/19281 Timken, | Vòng bi 19138/19281 Timken, | Ổ bi 19138/19281 Timken, |
| Bạc đạn 19138/19282 Timken, | Vòng bi 19138/19282 Timken, | Ổ bi 19138/19282 Timken, |
| Bạc đạn 19138/19283 Timken, | Vòng bi 19138/19283 Timken, | Ổ bi 19138/19283 Timken, |
| Bạc đạn 19138/19283X Timken, | Vòng bi 19138/19283X Timken, | Ổ bi 19138/19283X Timken, |
| Bạc đạn 2775/2720 Timken, | Vòng bi 2775/2720 Timken, | Ổ bi 2775/2720 Timken, |
| Bạc đạn 2775/2726 Timken, | Vòng bi 2775/2726 Timken, | Ổ bi 2775/2726 Timken, |
| Bạc đạn 2775/2729 Timken, | Vòng bi 2775/2729 Timken, | Ổ bi 2775/2729 Timken, |
| Bạc đạn 2775/2729X Timken, | Vòng bi 2775/2729X Timken, | Ổ bi 2775/2729X Timken, |
| Bạc đạn 2775/2731 Timken, | Vòng bi 2775/2731 Timken, | Ổ bi 2775/2731 Timken, |
| Bạc đạn 2775/2734 Timken, | Vòng bi 2775/2734 Timken, | Ổ bi 2775/2734 Timken, |
| Bạc đạn 2775/2735X Timken, | Vòng bi 2775/2735X Timken, | Ổ bi 2775/2735X Timken, |
| Bạc đạn 2775/2736 Timken, | Vòng bi 2775/2736 Timken, | Ổ bi 2775/2736 Timken, |
| Bạc đạn 28138/28300 Timken, | Vòng bi 28138/28300 Timken, | Ổ bi 28138/28300 Timken, |
| Bạc đạn 28138/28300X Timken, | Vòng bi 28138/28300X Timken, | Ổ bi 28138/28300X Timken, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 238/850
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)