Vòng bi 230/850- HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 230/850
| Bạc đạn 3190/3129 Timken, | Vòng bi 3190/3129 Timken, | Ổ bi 3190/3129 Timken, |
| Bạc đạn 319/313 Timken, | Vòng bi 319/313 Timken, | Ổ bi 319/313 Timken, |
| Bạc đạn 3190/3130 Timken, | Vòng bi 3190/3130 Timken, | Ổ bi 3190/3130 Timken, |
| Bạc đạn 416/412 Timken, | Vòng bi 416/412 Timken, | Ổ bi 416/412 Timken, |
| Bạc đạn 416/412A Timken, | Vòng bi 416/412A Timken, | Ổ bi 416/412A Timken, |
| Bạc đạn 416/413 Timken, | Vòng bi 416/413 Timken, | Ổ bi 416/413 Timken, |
| Bạc đạn 416/413X Timken, | Vòng bi 416/413X Timken, | Ổ bi 416/413X Timken, |
| Bạc đạn 416/414 Timken, | Vòng bi 416/414 Timken, | Ổ bi 416/414 Timken, |
| Bạc đạn 416/414A Timken, | Vòng bi 416/414A Timken, | Ổ bi 416/414A Timken, |
| Bạc đạn 416/414X Timken, | Vòng bi 416/414X Timken, | Ổ bi 416/414X Timken, |
| Bạc đạn 15116/15243 Timken, | Vòng bi 15116/15243 Timken, | Ổ bi 15116/15243 Timken, |
| Bạc đạn 15116/15244 Timken, | Vòng bi 15116/15244 Timken, | Ổ bi 15116/15244 Timken, |
| Bạc đạn 15116/15245 Timken, | Vòng bi 15116/15245 Timken, | Ổ bi 15116/15245 Timken, |
| Bạc đạn 15116/15249 Timken, | Vòng bi 15116/15249 Timken, | Ổ bi 15116/15249 Timken, |
| Bạc đạn 15116/15250 Timken, | Vòng bi 15116/15250 Timken, | Ổ bi 15116/15250 Timken, |
| Bạc đạn 15116/15250RB Timken, | Vòng bi 15116/15250RB Timken, | Ổ bi 15116/15250RB Timken, |
| Bạc đạn 15116/15250X Timken, | Vòng bi 15116/15250X Timken, | Ổ bi 15116/15250X Timken, |
| Bạc đạn 08118/08231 Timken, | Vòng bi 08118/08231 Timken, | Ổ bi 08118/08231 Timken, |
| Bạc đạn 08118/08237 Timken, | Vòng bi 08118/08237 Timken, | Ổ bi 08118/08237 Timken, |
| Bạc đạn 17119/17244 Timken, | Vòng bi 17119/17244 Timken, | Ổ bi 17119/17244 Timken, |
| Bạc đạn 17119/17244A Timken, | Vòng bi 17119/17244A Timken, | Ổ bi 17119/17244A Timken, |
| Bạc đạn 24118/24261 Timken, | Vòng bi 24118/24261 Timken, | Ổ bi 24118/24261 Timken, |
| Bạc đạn 2558/2520 Timken, | Vòng bi 2558/2520 Timken, | Ổ bi 2558/2520 Timken, |
| Bạc đạn 2559/2520 Timken, | Vòng bi 2559/2520 Timken, | Ổ bi 2559/2520 Timken, |
| Bạc đạn 2558/2520A Timken, | Vòng bi 2558/2520A Timken, | Ổ bi 2558/2520A Timken, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 230/850
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)