VÒNG BI 32209JR KOYO – HOTLINE : 0961 363 183 – 028 351 60 351
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số VÒNG BI 32209JR KOYO
Vòng bi côn – bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)
Catalogue vòng bi – Kích thước
| Tên gọi bạc đạn | Đường kính trong (d) mm | Đường kính ngoài (D)mm | Dày ca ngoài (T)mm | Dày ca trong (B)mm | Tốc độ quay trong mỡ [rpm] | Tốc độ quay trong nhớt [rpm] |
| Bac dan 32211JR, | 55 | 100 | 26.75 | 25 | 5000 | 6700 |
| Bac dan 32211CR, | 55 | 100 | 26.75 | 25 | 5000 | 6700 |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )
32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
3. Bạc đạn vòng bi ổ bi giảm giá VÒNG BI 32209JR KOYO
| BEARINGS 32202 NSK, | BẠC ĐẠN 32202 NSK, | BAC DAN 32202 NSK, |
| BEARINGS 32203 NSK, | BẠC ĐẠN 32203 NSK, | BAC DAN 32203 NSK, |
| BEARINGS 32204 NSK, | BẠC ĐẠN 32204 NSK, | BAC DAN 32204 NSK, |
| BEARINGS 32205 NSK, | BẠC ĐẠN 32205 NSK, | BAC DAN 32205 NSK, |
| BEARINGS 32206 NSK, | BẠC ĐẠN 32206 NSK, | BAC DAN 32206 NSK, |
| BEARINGS 32207 NSK, | BẠC ĐẠN 32207 NSK, | BAC DAN 32207 NSK, |
| BEARINGS 32208 NSK, | BẠC ĐẠN 32208 NSK, | BAC DAN 32208 NSK, |
| BEARINGS 32209 NSK, | BẠC ĐẠN 32209 NSK, | BAC DAN 32209 NSK, |
| BEARINGS 32210 NSK, | BẠC ĐẠN 32210 NSK, | BAC DAN 32210 NSK, |
| BEARINGS 32211 NSK, | BẠC ĐẠN 32211 NSK, | BAC DAN 32211 NSK, |
| BEARINGS 32212 NSK, | BẠC ĐẠN 32212 NSK, | BAC DAN 32212 NSK, |
| BEARINGS 32213 NSK, | BẠC ĐẠN 32213 NSK, | BAC DAN 32213 NSK, |
| BEARINGS 32214 NSK, | BẠC ĐẠN 32214 NSK, | BAC DAN 32214 NSK, |
| BEARINGS 32215 NSK, | BẠC ĐẠN 32215 NSK, | BAC DAN 32215 NSK, |
4. Cách bảo dưỡng tra mỡ lắp ráp, tuổi thọ của vòng bi VÒNG BI 32209JR KOYO
-
VÒNG BI 32203JR KOYOTuổi thọ làm việc của cùng một vòng bi
Tuổi thọ vòng bi được sử dụng cho một vài ứng dụng khác nhau sẽ không giống nhau.
Về mặt kỹ thuật, tuổi thọ của vòng bi được xác định bằng số vòng quay và biến đổi (chịu ảnh hưởng)
tùy theo: tải trọng (nặng hay nhẹ, đều hay không đều), nhiêt độ làm việc (cao hay thấp), môi trường làm việc (bụi bẩn, ẩm ướt, hoá chất,… ).
-
Cách tra mỡ vòng bi
Đối với vòng bi côn không có nắp chắn nên có thể dùng tra mỡ theo định kỳ hoặc dùng hệ thống bơm mỡ tự động.
Tùy vào tốc độ vận hành của máy và sự sinh nhiệt của máy mà ta chọn loại mỡ bôi trơn hoặc nhớt cho phù hợp.
Mỡ bò chiụ nhiệt các bạn phân biệt rõ – Nhiệt độ làm việc thường xuyên và nhiệt độ làm việc nhỏ giọt
– Độ C và độ F…
Đê chọn cho máy loại mỡ phù hợp .
5. Bảng mã số vòng bị Côn Hệ inch – VÒNG BI 32209JR KOYO
| BEARINGS 32216 NSK, | BẠC ĐẠN 32216 NSK, | BAC DAN 32216 NSK, |
| BEARINGS 32217 NSK, | BẠC ĐẠN 32217 NSK, | BAC DAN 32217 NSK, |
| BEARINGS 32218 NSK, | BẠC ĐẠN 32218 NSK, | BAC DAN 32218 NSK, |
| BEARINGS 32219 NSK, | BẠC ĐẠN 32219 NSK, | BAC DAN 32219 NSK, |
| BEARINGS 32220 NSK, | BẠC ĐẠN 32220 NSK, | BAC DAN 32220 NSK, |
| BEARINGS 32221 NSK, | BẠC ĐẠN 32221 NSK, | BAC DAN 32221 NSK, |
| BEARINGS 32222 NSK, | BẠC ĐẠN 32222 NSK, | BAC DAN 32222 NSK, |
| BEARINGS 32224 NSK, | BẠC ĐẠN 32224 NSK, | BAC DAN 32224 NSK, |
| BEARINGS 32226 NSK, | BẠC ĐẠN 32226 NSK, | BAC DAN 32226 NSK, |
| BEARINGS 32228 NSK, | BẠC ĐẠN 32228 NSK, | BAC DAN 32228 NSK, |


(Hình ảnh)