Bạc đạn HR30213 – Hotline : 0961 363 183 – Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức, cam kết chất lượng chính hảng, giá rẻ,giao hàng miễn phí toàn quốc.
1. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Bạc đạn HR30213
Vòng bi côn – bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)
Catalogue vòng bi – Kích thước
| Tên gọi bạc đạn | Đường kính trong (d) mm | Đường kính ngoài (D)mm | Dày ca ngoài (T)mm | Dày ca trong (B)mm |
| Bạc đạn côn 30213JR, | 65 | 120 | 24.75 | 23 |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )
32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
3. Bạc đạn vòng bi ổ bi giảm giá Bạc đạn HR30213
Kí hiệu vòng bi:
| 30216 KYK, | VÒNG BI 30216 KYK, | Ổ BI 30216 KYK, | BẠC ĐẠN 30216 KYK, |
| 30217 KYK, | VÒNG BI 30217 KYK, | Ổ BI 30217 KYK, | BẠC ĐẠN 30217 KYK, |
| 30218 KYK, | VÒNG BI 30218 KYK, | Ổ BI 30218 KYK, | BẠC ĐẠN 30218 KYK, |
| 30219 KYK, | VÒNG BI 30219 KYK, | Ổ BI 30219 KYK, | BẠC ĐẠN 30219 KYK, |
| 30220 KYK, | VÒNG BI 30220 KYK, | Ổ BI 30220 KYK, | BẠC ĐẠN 30220 KYK, |
| 30221 KYK, | VÒNG BI 30221 KYK, | Ổ BI 30221 KYK, | BẠC ĐẠN 30221 KYK, |
| 30222 KYK, | VÒNG BI 30222 KYK, | Ổ BI 30222 KYK, | BẠC ĐẠN 30222 KYK, |
| 30224 KYK, | VÒNG BI 30224 KYK, | Ổ BI 30224 KYK, | BẠC ĐẠN 30224 KYK, |
| 30226 KYK, | VÒNG BI 30226 KYK, | Ổ BI 30226 KYK, | BẠC ĐẠN 30226 KYK, |
| 30228 KYK, | VÒNG BI 30228 KYK, | Ổ BI 30228 KYK, | BẠC ĐẠN 30228 KYK, |
| 30230 KYK, | VÒNG BI 30230 KYK, | Ổ BI 30230 KYK, | BẠC ĐẠN 30230 KYK, |
| 30232 KYK, | VÒNG BI 30232 KYK, | Ổ BI 30232 KYK, | BẠC ĐẠN 30232 KYK, |
4. Cách bảo dưỡng tra mỡ lắp ráp, tuổi thọ của vòng bi Bạc đạn HR30213
-
Tuổi thọ làm việc của cùng một vòng bi
Tuổi thọ vòng bi được sử dụng cho một vài ứng dụng khác nhau sẽ không giống nhau.
Về mặt kỹ thuật, tuổi thọ của vòng bi được xác định bằng số vòng quay và biến đổi (chịu ảnh hưởng)
tùy theo: tải trọng (nặng hay nhẹ, đều hay không đều), nhiêt độ làm việc (cao hay thấp), môi trường làm việc (bụi bẩn, ẩm ướt, hoá chất,… ).
-
Cách tra mỡ vòng bi
Đối với vòng bi côn không có nắp chắn nên có thể dùng tra mỡ theo định kỳ hoặc dùng hệ thống bơm mỡ tự động.
Tùy vào tốc độ vận hành của máy và sự sinh nhiệt của máy mà ta chọn loại mỡ bôi trơn hoặc nhớt cho phù hợp.
Mỡ bò chiụ nhiệt các bạn phân biệt rõ – Nhiệt độ làm việc thường xuyên và nhiệt độ làm việc nhỏ giọt
– Độ C và độ F…
Đê chọn cho máy loại mỡ phù hợp .
5. Bảng mã số vòng bị Côn Hệ inch – Bạc đạn HR30213
Mã hàng bạc đạn:
| 679/672 NSK, | VÒNG BI 679/672 NSK, | VONG BI 679/672 NSK, | Ổ BI 679/672 NSK, |
| 855R/854 NSK, | VÒNG BI 855R/854 NSK, | VONG BI 855R/854 NSK, | Ổ BI 855R/854 NSK, |
| HH221434/10 NSK, | VÒNG BI HH221434/10 NSK, | VONG BI HH221434/10 NSK, | Ổ BI HH221434/10 NSK, |
| 98350/788 NSK, | VÒNG BI 98350/788 NSK, | VONG BI 98350/788 NSK, | Ổ BI 98350/788 NSK, |
| HM218248/10 NSK, | VÒNG BI HM218248/10 NSK, | VONG BI HM218248/10 NSK, | Ổ BI HM218248/10 NSK, |
| JM718149/10 NSK, | VÒNG BI JM718149/10 NSK, | VONG BI JM718149/10 NSK, | Ổ BI JM718149/10 NSK, |
| JHM318448/10 NSK, | VÒNG BI JHM318448/10 NSK, | VONG BI JHM318448/10 NSK, | Ổ BI JHM318448/10 NSK, |
| 6581XR/35 NSK, | VÒNG BI 6581XR/35 NSK, | VONG BI 6581XR/35 NSK, | Ổ BI 6581XR/35 NSK, |
| 760/752 NSK, | VÒNG BI 760/752 NSK, | VONG BI 760/752 NSK, | Ổ BI 760/752 NSK, |
| 47890R/20 NSK, | VÒNG BI 47890R/20 NSK, | VONG BI 47890R/20 NSK, | Ổ BI 47890R/20 NSK, |
| 681/672 NSK, | VÒNG BI 681/672 NSK, | VONG BI 681/672 NSK, | Ổ BI 681/672 NSK, |
| 681A/672 NSK, | VÒNG BI 681A/672 NSK, | VONG BI 681A/672 NSK, | Ổ BI 681A/672 NSK, |


(Hình ảnh)