Bạc đạn HR30210- Hotline : 0961 363 183 – Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức, cam kết chất lượng chính hảng, giá rẻ,giao hàng miễn phí toàn quốc.
1. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Bạc đạn HR30210
Vòng bi côn – bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)
Catalogue vòng bi – Kích thước
Tên gọi bạc đạn |
Đường kính trong (d) mm |
Đường kính ngoài (D)mm |
Dày ca ngoài (T)mm |
Dày ca trong (B)mm |
| Bạc đạn côn 30210JR, | 50 | 90 | 21.75 | 20 |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )
32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
3. Bạc đạn vòng bi ổ bi giảm giá Bạc đạn HR30210
Kí hiệu vòng bi:
| KYK 30202, | VÒNG BI KYK 30202, | Ổ BI KYK 30202, | BẠC ĐẠN KYK 30202, |
| KYK 30203, | VÒNG BI KYK 30203, | Ổ BI KYK 30203, | BẠC ĐẠN KYK 30203, |
| KYK 30204, | VÒNG BI KYK 30204, | Ổ BI KYK 30204, | BẠC ĐẠN KYK 30204, |
| KYK 30205, | VÒNG BI KYK 30205, | Ổ BI KYK 30205, | BẠC ĐẠN KYK 30205, |
| KYK 30206, | VÒNG BI KYK 30206, | Ổ BI KYK 30206, | BẠC ĐẠN KYK 30206, |
| KYK 30207, | VÒNG BI KYK 30207, | Ổ BI KYK 30207, | BẠC ĐẠN KYK 30207, |
| KYK 30208, | VÒNG BI KYK 30208, | Ổ BI KYK 30208, | BẠC ĐẠN KYK 30208, |
| KYK 30209, | VÒNG BI KYK 30209, | Ổ BI KYK 30209, | BẠC ĐẠN KYK 30209, |
| KYK 30210, | VÒNG BI KYK 30210, | Ổ BI KYK 30210, | BẠC ĐẠN KYK 30210, |
| KYK 30211, | VÒNG BI KYK 30211, | Ổ BI KYK 30211, | BẠC ĐẠN KYK 30211, |
| KYK 30212, | VÒNG BI KYK 30212, | Ổ BI KYK 30212, | BẠC ĐẠN KYK 30212, |
| KYK 30213, | VÒNG BI KYK 30213, | Ổ BI KYK 30213, | BẠC ĐẠN KYK 30213, |
| KYK 30214, | VÒNG BI KYK 30214, | Ổ BI KYK 30214, | BẠC ĐẠN KYK 30214, |
| KYK 30215, | VÒNG BI KYK 30215, | Ổ BI KYK 30215, | BẠC ĐẠN KYK 30215, |
4. Cách bảo dưỡng tra mỡ lắp ráp, tuổi thọ của vòng bi Bạc đạn HR30210
-
Tuổi thọ làm việc của cùng một vòng bi
Tuổi thọ vòng bi được sử dụng cho một vài ứng dụng khác nhau sẽ không giống nhau.
Về mặt kỹ thuật, tuổi thọ của vòng bi được xác định bằng số vòng quay và biến đổi (chịu ảnh hưởng)
tùy theo: tải trọng (nặng hay nhẹ, đều hay không đều), nhiêt độ làm việc (cao hay thấp), môi trường làm việc (bụi bẩn, ẩm ướt, hoá chất,… ).
-
Cách tra mỡ vòng bi
Đối với vòng bi côn không có nắp chắn nên có thể dùng tra mỡ theo định kỳ hoặc dùng hệ thống bơm mỡ tự động.
Tùy vào tốc độ vận hành của máy và sự sinh nhiệt của máy mà ta chọn loại mỡ bôi trơn hoặc nhớt cho phù hợp.
Mỡ bò chiụ nhiệt các bạn phân biệt rõ – Nhiệt độ làm việc thường xuyên và nhiệt độ làm việc nhỏ giọt
– Độ C và độ F…
Đê chọn cho máy loại mỡ phù hợp .
5. Bảng mã số vòng bị Côn Hệ inch – Bạc đạn HR30210
Mã hàng bạc đạn:
| LM522546/10 NSK, | VÒNG BI LM522546/10 NSK, | VONG BI LM522546/10 NSK, | Ổ BI LM522546/10 NSK, |
| 48190/20 NSK, | VÒNG BI 48190/20 NSK, | VONG BI 48190/20 NSK, | Ổ BI 48190/20 NSK, |
| 56425R/650 NSK, | VÒNG BI 56425R/650 NSK, | VONG BI 56425R/650 NSK, | Ổ BI 56425R/650 NSK, |
| 56425R/662 NSK, | VÒNG BI 56425R/662 NSK, | VONG BI 56425R/662 NSK, | Ổ BI 56425R/662 NSK, |
| 71425/750 NSK, | VÒNG BI 71425/750 NSK, | VONG BI 71425/750 NSK, | Ổ BI 71425/750 NSK, |
| 936/932 NSK, | VÒNG BI 936/932 NSK, | VONG BI 936/932 NSK, | Ổ BI 936/932 NSK, |
| HH224340/10 NSK, | VÒNG BI HH224340/10 NSK, | VONG BI HH224340/10 NSK, | Ổ BI HH224340/10 NSK, |
| 37431/625 NSK, | VÒNG BI 37431/625 NSK, | VONG BI 37431/625 NSK, | Ổ BI 37431/625 NSK, |
| LM522548/10 NSK, | VÒNG BI LM522548/10 NSK, | VONG BI LM522548/10 NSK, | Ổ BI LM522548/10 NSK, |
| LM522549/10 NSK, | VÒNG BI LM522549/10 NSK, | VONG BI LM522549/10 NSK, | Ổ BI LM522549/10 NSK, |
| 64433R/700 NSK, | VÒNG BI 64433R/700 NSK, | VONG BI 64433R/700 NSK, | Ổ BI 64433R/700 NSK, |


(Hình ảnh)