Bạc đạn HR30208- Hotline : 0961 363 183 – Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức, cam kết chất lượng chính hảng, giá rẻ,giao hàng miễn phí toàn quốc.
1. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Bạc đạn HR30209
Vòng bi côn – bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)
Catalogue vòng bi – Kích thước
Tên gọi bạc đạn |
Đường kính trong (d) mm |
Đường kính ngoài (D)mm |
Dày ca ngoài (T)mm |
Dày ca trong (B)mm |
| Bạc đạn côn 30209JR, | 45 | 85 | 20.75 | 20 |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )
32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
3. Bạc đạn vòng bi ổ bi giảm giá Bạc đạn HR30209
Kí hiệu vòng bi:
| NET 30240, | VÒNG BI NET 30240, | Ổ BI NET 30240, | BẠC ĐẠN NET 30240, |
| NET 30244, | VÒNG BI NET 30244, | Ổ BI NET 30244, | BẠC ĐẠN NET 30244, |
| NET 30248, | VÒNG BI NET 30248, | Ổ BI NET 30248, | BẠC ĐẠN NET 30248, |
| NET 30252, | VÒNG BI NET 30252, | Ổ BI NET 30252, | BẠC ĐẠN NET 30252, |
| NET 30256, | VÒNG BI NET 30256, | Ổ BI NET 30256, | BẠC ĐẠN NET 30256, |
| NET 30260, | VÒNG BI NET 30260, | Ổ BI NET 30260, | BẠC ĐẠN NET 30260, |
| NET 30264, | VÒNG BI NET 30264, | Ổ BI NET 30264, | BẠC ĐẠN NET 30264, |
| NET 30268, | VÒNG BI NET 30268, | Ổ BI NET 30268, | BẠC ĐẠN NET 30268, |
| NET 30272, | VÒNG BI NET 30272, | Ổ BI NET 30272, | BẠC ĐẠN NET 30272, |
4. Cách bảo dưỡng tra mỡ lắp ráp, tuổi thọ của vòng bi Bạc đạn HR30209
-
Tuổi thọ làm việc của cùng một vòng bi
Tuổi thọ vòng bi được sử dụng cho một vài ứng dụng khác nhau sẽ không giống nhau.
Về mặt kỹ thuật, tuổi thọ của vòng bi được xác định bằng số vòng quay và biến đổi (chịu ảnh hưởng)
tùy theo: tải trọng (nặng hay nhẹ, đều hay không đều), nhiêt độ làm việc (cao hay thấp), môi trường làm việc (bụi bẩn, ẩm ướt, hoá chất,… ).
-
Cách tra mỡ vòng bi
Đối với vòng bi côn không có nắp chắn nên có thể dùng tra mỡ theo định kỳ hoặc dùng hệ thống bơm mỡ tự động.
Tùy vào tốc độ vận hành của máy và sự sinh nhiệt của máy mà ta chọn loại mỡ bôi trơn hoặc nhớt cho phù hợp.
Mỡ bò chiụ nhiệt các bạn phân biệt rõ – Nhiệt độ làm việc thường xuyên và nhiệt độ làm việc nhỏ giọt
– Độ C và độ F…
Đê chọn cho máy loại mỡ phù hợp .
5. Bảng mã số vòng bị Côn Hệ inch – Bạc đạn HR30209
Mã hàng bạc đạn:
| JM822049/10 NSK, | VÒNG BI JM822049/10 NSK, | VONG BI JM822049/10 NSK, | Ổ BI JM822049/10 NSK, |
| JHM522649/10 NSK, | VÒNG BI JHM522649/10 NSK, | VONG BI JHM522649/10 NSK, | Ổ BI JHM522649/10 NSK, |
| 64450R/700 NSK, | VÒNG BI 64450R/700 NSK, | VONG BI 64450R/700 NSK, | Ổ BI 64450R/700 NSK, |
| 68450/712 NSK, | VÒNG BI 68450/712 NSK, | VONG BI 68450/712 NSK, | Ổ BI 68450/712 NSK, |
| 71450/750 NSK, | VÒNG BI 71450/750 NSK, | VONG BI 71450/750 NSK, | Ổ BI 71450/750 NSK, |
| 938/932 NSK, | VÒNG BI 938/932 NSK, | VONG BI 938/932 NSK, | Ổ BI 938/932 NSK, |
| HH224346/10 NSK, | VÒNG BI HH224346/10 NSK, | VONG BI HH224346/10 NSK, | Ổ BI HH224346/10 NSK, |
| HH926744/10 NSK, | VÒNG BI HH926744/10 NSK, | VONG BI HH926744/10 NSK, | Ổ BI HH926744/10 NSK, |
| HH224349/10 NSK, | VÒNG BI HH224349/10 NSK, | VONG BI HH224349/10 NSK, | Ổ BI HH224349/10 NSK, |
| 71453/750 NSK, | VÒNG BI 71453/750 NSK, | VONG BI 71453/750 NSK, | Ổ BI 71453/750 NSK, |
| 71455/750 NSK, | VÒNG BI 71455/750 NSK, | VONG BI 71455/750 NSK, | Ổ BI 71455/750 NSK, |
| 68462/712 NSK, | VÒNG BI 68462/712 NSK, | VONG BI 68462/712 NSK, | Ổ BI 68462/712 NSK, |


(Hình ảnh)