Bạc đạn HR30205 – Hotline : 0961 363 183 – Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
Nhà nhập khẩu, phân phối chính thức, cam kết chất lượng chính hảng, giá rẻ,giao hàng miễn phí toàn quốc.
1. Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Bạc đạn HR30205
Vòng bi côn – bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)
Catalogue vòng bi – Kích thước
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )
32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
3. Bạc đạn vòng bi ổ bi giảm giá Bạc đạn HR30205
| LAS 30232, | VÒNG BI LAS 30232, | Ổ BI LAS 30232, | BẠC ĐẠN LAS 30232, |
| LAS 30236, | VÒNG BI LAS 30236, | Ổ BI LAS 30236, | BẠC ĐẠN LAS 30236, |
| LAS 30240, | VÒNG BI LAS 30240, | Ổ BI LAS 30240, | BẠC ĐẠN LAS 30240, |
| LAS 30244, | VÒNG BI LAS 30244, | Ổ BI LAS 30244, | BẠC ĐẠN LAS 30244, |
| LAS 30248, | VÒNG BI LAS 30248, | Ổ BI LAS 30248, | BẠC ĐẠN LAS 30248, |
| LAS 30252, | VÒNG BI LAS 30252, | Ổ BI LAS 30252, | BẠC ĐẠN LAS 30252, |
| LAS 30256, | VÒNG BI LAS 30256, | Ổ BI LAS 30256, | BẠC ĐẠN LAS 30256, |
| LAS 30260, | VÒNG BI LAS 30260, | Ổ BI LAS 30260, | BẠC ĐẠN LAS 30260, |
| LAS 30264, | VÒNG BI LAS 30264, | Ổ BI LAS 30264, | BẠC ĐẠN LAS 30264, |
| LAS 30268, | VÒNG BI LAS 30268, | Ổ BI LAS 30268, | BẠC ĐẠN LAS 30268, |
| LAS 30272, | VÒNG BI LAS 30272, | Ổ BI LAS 30272, | BẠC ĐẠN LAS 30272, |
4. Cách bảo dưỡng tra mỡ lắp ráp, tuổi thọ của vòng bi Bạc đạn HR30205
-
Tuổi thọ làm việc của cùng một vòng bi
Tuổi thọ vòng bi được sử dụng cho một vài ứng dụng khác nhau sẽ không giống nhau.
Về mặt kỹ thuật, tuổi thọ của vòng bi được xác định bằng số vòng quay và biến đổi (chịu ảnh hưởng)
tùy theo: tải trọng (nặng hay nhẹ, đều hay không đều), nhiêt độ làm việc (cao hay thấp), môi trường làm việc (bụi bẩn, ẩm ướt, hoá chất,… ).
-
Cách tra mỡ vòng bi
Đối với vòng bi côn không có nắp chắn nên có thể dùng tra mỡ theo định kỳ hoặc dùng hệ thống bơm mỡ tự động.
Tùy vào tốc độ vận hành của máy và sự sinh nhiệt của máy mà ta chọn loại mỡ bôi trơn hoặc nhớt cho phù hợp.
Mỡ bò chiụ nhiệt các bạn phân biệt rõ – Nhiệt độ làm việc thường xuyên và nhiệt độ làm việc nhỏ giọt
– Độ C và độ F…
Đê chọn cho máy loại mỡ phù hợp .
5. Bảng mã số vòng bị Côn Hệ inch – Bạc đạn HR30205
Mã Hàng
| 33287/462 NSK, | VÒNG BI 33287/462 NSK, | VONG BI 33287/462 NSK, | Ổ BI 33287/462 NSK, |
| 567/563 NSK, | VÒNG BI 567/563 NSK, | VONG BI 567/563 NSK, | Ổ BI 567/563 NSK, |
| 576R/572 NSK, | VÒNG BI 576R/572 NSK, | VONG BI 576R/572 NSK, | Ổ BI 576R/572 NSK, |
| 657/653 NSK, | VÒNG BI 657/653 NSK, | VONG BI 657/653 NSK, | Ổ BI 657/653 NSK, |
| 6460/20 NSK, | VÒNG BI 6460/20 NSK, | VONG BI 6460/20 NSK, | Ổ BI 6460/20 NSK, |
| 744R/742 NSK, | VÒNG BI 744R/742 NSK, | VONG BI 744R/742 NSK, | Ổ BI 744R/742 NSK, |
| 762/752 NSK, | VÒNG BI 762/752 NSK, | VONG BI 762/752 NSK, | Ổ BI 762/752 NSK, |
| 29688/20 NSK, | VÒNG BI 29688/20 NSK, | VONG BI 29688/20 NSK, | Ổ BI 29688/20 NSK, |
| 568/563 NSK, | VÒNG BI 568/563 NSK, | VONG BI 568/563 NSK, | Ổ BI 568/563 NSK, |
| 577R/572 NSK, | VÒNG BI 577R/572 NSK, | VONG BI 577R/572 NSK, | Ổ BI 577R/572 NSK, |
| JLM714149/10 NSK, | VÒNG BI JLM714149/10 NSK, | VONG BI JLM714149/10 NSK, | Ổ BI JLM714149/10 NSK, |
| JM714249/10 NSK, | VÒNG BI JM714249/10 NSK, | VONG BI JM714249/10 NSK, | Ổ BI JM714249/10 NSK, |
| JH415647/10 NSK, | VÒNG BI JH415647/10 NSK, | VONG BI JH415647/10 NSK, | Ổ BI JH415647/10 NSK, |
| 34301/478 NSK, | VÒNG BI 34301/478 NSK, | VONG BI 34301/478 NSK, | Ổ BI 34301/478 NSK, |
| 42687/20 NSK, | VÒNG BI 42687/20 NSK, | VONG BI 42687/20 NSK, | Ổ BI 42687/20 NSK, |


(Hình ảnh)