Vòng bi 78349/LM78310A – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 78349/LM78310A
| Bạc đạn L68149A/L68116 NTN, | Vòng bi L68149A/L68116 NTN, | Ổ bi L68149A/L68116 NTN, |
| Bạc đạn LM78349/LM78310A NTN, | Vòng bi LM78349/LM78310A NTN, | Ổ bi LM78349/LM78310A NTN, |
| Bạc đạn LM78349A/LM78310A NTN, | Vòng bi LM78349A/LM78310A NTN, | Ổ bi LM78349A/LM78310A NTN, |
| Bạc đạn LM78349/LM78310C NTN, | Vòng bi LM78349/LM78310C NTN, | Ổ bi LM78349/LM78310C NTN, |
| Bạc đạn LM78349A/LM78310C NTN, | Vòng bi LM78349A/LM78310C NTN, | Ổ bi LM78349A/LM78310C NTN, |
| Bạc đạn M38547/M38510 NTN, | Vòng bi M38547/M38510 NTN, | Ổ bi M38547/M38510 NTN, |
| Bạc đạn M38547/M38511 NTN, | Vòng bi M38547/M38511 NTN, | Ổ bi M38547/M38511 NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14272 NTN, | Vòng bi 14139X/14272 NTN, | Ổ bi 14139X/14272 NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14273 NTN, | Vòng bi 14139X/14273 NTN, | Ổ bi 14139X/14273 NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14274 NTN, | Vòng bi 14139X/14274 NTN, | Ổ bi 14139X/14274 NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14274A NTN, | Vòng bi 14139X/14274A NTN, | Ổ bi 14139X/14274A NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14274-S NTN, | Vòng bi 14139X/14274-S NTN, | Ổ bi 14139X/14274-S NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14276 NTN, | Vòng bi 14139X/14276 NTN, | Ổ bi 14139X/14276 NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14277 NTN, | Vòng bi 14139X/14277 NTN, | Ổ bi 14139X/14277 NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14282 NTN, | Vòng bi 14139X/14282 NTN, | Ổ bi 14139X/14282 NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14283 NTN, | Vòng bi 14139X/14283 NTN, | Ổ bi 14139X/14283 NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14284 NTN, | Vòng bi 14139X/14284 NTN, | Ổ bi 14139X/14284 NTN, |
| Bạc đạn 14139X/14299 NTN, | Vòng bi 14139X/14299 NTN, | Ổ bi 14139X/14299 NTN, |
| Bạc đạn 19138X/19262 NTN, | Vòng bi 19138X/19262 NTN, | Ổ bi 19138X/19262 NTN, |
| Bạc đạn 19138X/19268 NTN, | Vòng bi 19138X/19268 NTN, | Ổ bi 19138X/19268 NTN, |
| Bạc đạn 19138X/19268X NTN, | Vòng bi 19138X/19268X NTN, | Ổ bi 19138X/19268X NTN, |
| Bạc đạn 19138X/19269 NTN, | Vòng bi 19138X/19269 NTN, | Ổ bi 19138X/19269 NTN, |
| Bạc đạn 3383/3331 NTN, | Vòng bi 3383/3331 NTN, | Ổ bi 3383/3331 NTN, |
| Bạc đạn 3384/3339 NTN, | Vòng bi 3384/3339 NTN, | Ổ bi 3384/3339 NTN, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR ) 32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 78349/LM78310A
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)