Vòng bi 59162/59413 – HOTLINE : 0961 363 183 Nhà nhập khẩu trực tiếp từ các nước, Phân phối giá sỉ toàn quốc, giao hàng miễn phí
Hàng tồn kho nhiều, nhiều mã hàng hiếm khó tìm, Nhận đặt hàng đi air nhanh 7-10 ngàyòng bi
Email: p.kinhdoanhtnh@gmail.com
1. Bạc đạn TIMKEN giảm giá Vòng bi 59162/59413
| Bạc đạn 419/414 KOYO, | Vòng bi 419/414 KOYO, | Ổ bi 419/414 KOYO, |
| Bạc đạn 419/414A KOYO, | Vòng bi 419/414A KOYO, | Ổ bi 419/414A KOYO, |
| Bạc đạn 419/414X KOYO, | Vòng bi 419/414X KOYO, | Ổ bi 419/414X KOYO, |
| Bạc đạn 447/430X KOYO, | Vòng bi 447/430X KOYO, | Ổ bi 447/430X KOYO, |
| Bạc đạn 439/430X KOYO, | Vòng bi 439/430X KOYO, | Ổ bi 439/430X KOYO, |
| Bạc đạn 447/432 KOYO, | Vòng bi 447/432 KOYO, | Ổ bi 447/432 KOYO, |
| Bạc đạn 439/432 KOYO, | Vòng bi 439/432 KOYO, | Ổ bi 439/432 KOYO, |
| Bạc đạn 4388/4320 KOYO, | Vòng bi 4388/4320 KOYO, | Ổ bi 4388/4320 KOYO, |
| Bạc đạn 4388/4328 KOYO, | Vòng bi 4388/4328 KOYO, | Ổ bi 4388/4328 KOYO, |
| Bạc đạn 447/432A KOYO, | Vòng bi 447/432A KOYO, | Ổ bi 447/432A KOYO, |
| Bạc đạn 439/432A KOYO, | Vòng bi 439/432A KOYO, | Ổ bi 439/432A KOYO, |
| Bạc đạn 439/432X KOYO, | Vòng bi 439/432X KOYO, | Ổ bi 439/432X KOYO, |
| Bạc đạn 447/432X KOYO, | Vòng bi 447/432X KOYO, | Ổ bi 447/432X KOYO, |
| Bạc đạn 439/433 KOYO, | Vòng bi 439/433 KOYO, | Ổ bi 439/433 KOYO, |
| Bạc đạn 447/433 KOYO, | Vòng bi 447/433 KOYO, | Ổ bi 447/433 KOYO, |
| Bạc đạn 4388/4335 KOYO, | Vòng bi 4388/4335 KOYO, | Ổ bi 4388/4335 KOYO, |
| Bạc đạn 44162/44348 KOYO, | Vòng bi 44162/44348 KOYO, | Ổ bi 44162/44348 KOYO, |
| Bạc đạn 44162/44354 KOYO, | Vòng bi 44162/44354 KOYO, | Ổ bi 44162/44354 KOYO, |
| Bạc đạn 464A/452 KOYO, | Vòng bi 464A/452 KOYO, | Ổ bi 464A/452 KOYO, |
| Bạc đạn 464A/452A KOYO, | Vòng bi 464A/452A KOYO, | Ổ bi 464A/452A KOYO, |
| Bạc đạn 464A/453 KOYO, | Vòng bi 464A/453 KOYO, | Ổ bi 464A/453 KOYO, |
2 . Đặc điểm kỹ thuật của vòng bi đũa côn, sự khác biệt về ký hiệu chữ sau ký tự số.
Vòng bi côn thường ký hiệu bằng số đầu tiên là số 3 thông thường gồm 5 số, trừ nhựng vòng bi có đường kính hệ inch.
Ví dụ : 32205
– Ký hiệu chữ sau số : JR, CR, DJ, DJR,….
Ví dụ như: 32205JR
– Ý nghĩa chữ sau số
(Độ dốc bình thường Với kí hiệu chữ sau đuôi là JR )32900JR … 30200JR, 32000JR …32200JR, 33000JR … 33200JR , 33100JR , 30300JR , 32300JR
(Độ dốc trung bình Với kí hiệu chữ sau đuôi là CR ) 30209CR, 32210CR, 30308CR,32308CR
(Độ dốc lớn Với kí hiệu chữ sau đuôi là DJ) 30300DJ, 30300DJR, 31300JR
3.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn một hàng bi Mã số Vòng bi 59162/59413
Vòng bi bạc đạn côn Hàng đơn ( 1 dãy bi )
(Hình ảnh)


(Hình ảnh)